ThoátLý thuyếtVectơ và tọa độ trong không gian Công cụ
1/12

Trang 1: Hệ tọa độ Oxyz

Mạch 1/4

Hệ tọa độ Oxyz

Trong không gian, ta thiết lập hệ tọa độ Oxyz với ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau. Một điểm MM bất kỳ trong không gian được xác định bởi ba tọa độ (x;y;z)(x; y; z), ký hiệu là M(x;y;z)M(x; y; z). Tọa độ này cho biết vị trí của điểm MM so với gốc tọa độ OO và các trục tọa độ.

Điểm PP có tọa độ là gì nếu nó nằm trên trục Oz và cách gốc tọa độ OO một khoảng bằng 5 đơn vị?

Mạch 2/4

Vectơ trong không gian

Một vectơ u\vec u trong không gian Oxyz được xác định bởi ba thành phần (x1;y1;z1)(x_1; y_1; z_1), ký hiệu u=(x1;y1;z1)\vec u = (x_1; y_1; z_1). Các phép toán cộng, trừ vectơ và nhân một vectơ với một số thực được thực hiện tương tự như trong không gian hai chiều, theo từng tọa độ tương ứng.

Cho hai vectơ a=(1;2;3)\vec a = (1; 2; 3)b=(4;1;5)\vec b = (4; -1; 5). Tính tọa độ của vectơ c=a+b\vec c = \vec a + \vec b?

Mạch 3/4

Tích vô hướng và độ dài vectơ

Tích vô hướng của hai vectơ u=(x1;y1;z1)\vec u = (x_1; y_1; z_1)v=(x2;y2;z2)\vec v = (x_2; y_2; z_2) được tính bằng công thức uv=x1x2+y1y2+z1z2\vec u \cdot \vec v = x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2. Độ dài (độ lớn) của vectơ u\vec u được tính bằng công thức  u=x12+y12+z12|\ u | = \sqrt{x_1^2 + y_1^2 + z_1^2}.

Tính tích vô hướng của hai vectơ p=(2;1;3)\vec p = (2; -1; 3)q=(1;4;2)\vec q = (1; 4; -2)?

Mạch 4/4

Ứng dụng: Khoảng cách và điều kiện vuông góc

Khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA;zA)A(x_A; y_A; z_A)B(xB;yB;zB)B(x_B; y_B; z_B) chính là độ dài của vectơ AB\vec{AB}, tức là d(A,B)=AB=(xBxA)2+(yByA)2+(zBzA)2d(A, B) = |\vec{AB}| = \sqrt{(x_B-x_A)^2 + (y_B-y_A)^2 + (z_B-z_A)^2}. Hai vectơ u\vec uv\vec v khác vectơ không vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 0: uv=0\vec u \cdot \vec v = 0.

Cho hai vectơ m=(1;2;1)\vec m = (1; 2; -1)n=(2;1;k)\vec n = (2; -1; k). Tìm giá trị của kk để mn\vec m \perp \vec n?

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • Vectơ trong KG có 3 thành phần
  • Tích vô hướng = x1x2+y1y2+z1z2
  • |u| = căn(x²+y²+z²)
  • u vuông góc v ⟺ u·v = 0
  • Trung điểm M của AB = trung bình các tọa độ

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Quên thành phần z trong tính độ dài
    Sửa: Phải có cả 3 tọa độ trong căn
  • Nhầm vectơ với điểm khi tính tọa độ
    Sửa: Vectơ AB = ngọn B trừ gốc A

Quy trình

Quy trình giải

1

Biểu diễn véctơ trong hệ Oxyz

Véctơ ⃗a=(a₁,a₂,a₃) trong không gian; phép toán: cộng/trừ theo thành phần, nhân số theo từng tọa độ.

Xem lại: Véctơ (L10)
2

Tính tích vô hướng (dot product)

⃗a·⃗b = a₁b₁+a₂b₂+a₃b₃ = |⃗a||⃗b|cosθ; dùng để tính góc và kiểm tra vuông góc.

💡 ⃗a⊥⃗b ⟺ ⃗a·⃗b=0

3

Tính tích có hướng (cross product)

⃗a×⃗b = (a₂b₃−a₃b₂, a₃b₁−a₁b₃, a₁b₂−a₂b₁); vuông góc với cả ⃗a và ⃗b.

4

Ứng dụng trong bài toán không gian

Tích vô hướng → góc giữa véctơ/đt/mp; tích có hướng → véctơ pháp tuyến, diện tích, thể tích.

5

Tính thể tích hình hộp

V = |⃗a·(⃗b×⃗c)| là thể tích hình hộp tạo bởi ba véctơ cạnh ⃗a, ⃗b, ⃗c (tích hỗn hợp).

Ví dụ 1/2

Ví dụ 1 (TH): Tọa độ và độ dài vectơ

VÍ DỤ 1 · Ví dụ 1 (TH): Tọa độ và độ dài vectơ
L2
Cho A(1;2;3)A(1;2;3), B(3;5;7)B(3;5;7). Tìm tọa độ AB\overrightarrow{AB} và độ dài ABAB.

Ví dụ 2/2

Ví dụ 2 (VD): Tích vô hướng và góc

VÍ DỤ 2 · Ví dụ 2 (VD): Tích vô hướng và góc
L3
Cho u=(1;2;1)\vec{u}=(1;2;-1), v=(2;1;3)\vec{v}=(2;-1;3). Tính uv\vec{u}\cdot\vec{v}.

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Dùng tích vô hướng để tính cosθ và suy ra góc giữa hai véctơ trong ℝ³.

  1. 1Tính ⃗a·⃗b
  2. 2Tính |⃗a| và |⃗b|
  3. 3cosθ=⃗a·⃗b/(|⃗a||⃗b|), θ=arccos(giá trị)

⚠️ Góc ∈[0°;180°]; ⃗a·⃗b=0 ⟹ vuông góc

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Vectơ + tọa độ không gian là ngôn ngữ của thế giới 3 chiều.

Hàng không: Vị trí máy bay = (kinh độ, vĩ độ, độ cao)
Robot: Cánh tay robot di chuyển theo tọa độ 3 chiều
Game 3D: Mọi vật thể có tọa độ (x;y;z) và vectơ hướng

Thú vị: Khi bạn xoay vật thể trong game 3D, máy tính tính lại tọa độ Oxyz của triệu điểm mỗi giây — vectơ KG hoạt động trong từng khung hình!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Trong không gian OxyzOxyz , cho hai vectơ a=(1;2;3)a→=\left(1;2;3\right) , b=(4;5;6)b→=\left(4;5;6\right) . Tọa độ vectơ a+ba→+b→

2

Trong không gian OxyzOxyz , cho vectơ u=(1;2;3)u→=\left(1;−2;3\right) . Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ uu→ ?

3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC . Tổng của hai vectơ SASA→ABAB→

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập