ThoátLý thuyếtTính thể tích khối tròn xoay Công cụ
1/12

Trang 1: Thể tích vật thể

Mạch 1/4

Thể tích vật thể

Xét một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại x=ax=ax=bx=b. Nếu thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có tọa độ xx (axba \le x \le b) có diện tích là S(x)S(x), thì thể tích VV của vật thể được tính bằng công thức tích phân: V=abS(x)dxV = \int_{a}^{b} S(x) dx

Công thức tính thể tích vật thể dựa trên diện tích thiết diện S(x)S(x) là:

Mạch 2/4

Khối tròn xoay quanh trục Ox

Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b (f(x)0f(x) \ge 0) quanh trục OxOx, ta được một khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính bằng công thức: V=πab[f(x)]2dxV = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^2 dx

Thể tích khối tròn xoay tạo bởi việc quay y=f(x)0y=f(x) \ge 0 trên [a;b][a;b] quanh trục OxOx là:

Mạch 3/4

Khối tròn xoay quanh trục Oy

Tương tự, khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x=g(y)x=g(y), trục OyOy và hai đường thẳng y=c,y=dy=c, y=d (g(y)0g(y) \ge 0) quanh trục OyOy, ta được khối tròn xoay. Thể tích VV được tính bằng công thức: V=πcd[g(y)]2dyV = \pi \int_{c}^{d} [g(y)]^2 dy

Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục OyOy với x=g(y)0x=g(y) \ge 0 trên [c;d][c;d] là:

Mạch 4/4

Khối tròn xoay giữa hai đường cong quanh Ox

Cho hai hàm số y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) liên tục trên [a;b][a;b] với f(x)g(x)0f(x) \ge g(x) \ge 0. Khối tròn xoay tạo bởi việc quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số này và hai đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b quanh trục OxOx có thể tích là: V=πab[f(x)]2[g(x)]2dxV = \pi \int_{a}^{b} |[f(x)]^2 - [g(x)]^2| dx

Khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) (f(x)g(x)0f(x) \ge g(x) \ge 0) trên [a;b][a;b] quanh trục OxOx, thể tích khối tròn xoay là:

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • V = ∫S(x)dx (S là diện tích thiết diện)
  • Quanh Ox: V = π∫f²dx
  • Quanh Oy: V = π∫g²(y)dy
  • Giữa 2 đường quanh Ox: V = π∫|f²-g²|dx
  • Nhớ π và bình phương

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Quên π trong công thức tròn xoay
    Sửa: Luôn nhân π khi quay quanh trục
  • Quên bình phương f
    Sửa: Diện tích đáy đĩa = πf²

Quy trình

Quy trình giải

1

Nhận dạng hình khối

Lăng trụ, hình chóp, hình cầu, hình trụ, hình nón; nhận dạng từ mô tả hoặc hình vẽ.

2

Công thức thể tích các khối

Lăng trụ: V=S·h; Chóp: V=(1/3)S·h; Cầu: V=(4/3)πR³; Trụ: V=πR²h; Nón: V=(1/3)πR²h.

💡 Chóp và nón đều nhân 1/3

Xem lại: Thể tích khối đa diện (L11)
3

Tính diện tích đáy

Tính S_đáy phù hợp: tam giác (S=ah/2), hình vuông (S=a²), hình tròn (S=πR²),...

4

Xác định chiều cao

Chiều cao h là khoảng cách vuông góc giữa hai đáy (lăng trụ) hoặc từ đỉnh đến đáy (chóp).

5

Tính và kiểm tra đơn vị

Tính kết quả chính xác; kiểm tra đơn vị (cm³, m³); ước lượng kết quả hợp lý không.

Ví dụ 1/2

Ví dụ 1 (TH): Thể tích khối tròn xoay quanh Ox

VÍ DỤ 1 · Ví dụ 1 (TH): Thể tích khối tròn xoay quanh Ox
L2
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=xy=\sqrt{x}, trục OxOx, x=0x=0, x=4x=4 quanh trục OxOx.

Ví dụ 2/2

Ví dụ 2 (VD): Thể tích quanh Ox giữa hai cận

VÍ DỤ 2 · Ví dụ 2 (VD): Thể tích quanh Ox giữa hai cận
L3
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=x2y=x^{2}, OxOx, x=1x=1, x=2x=2 quanh OxOx.

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Áp dụng công thức thể tích phù hợp cho lăng trụ, hình chóp, hình tứ diện.

  1. 1Nhận dạng hình khối
  2. 2Tính S_đáy và chiều cao h
  3. 3Áp dụng công thức V

⚠️ Với hình chóp đều, chiều cao qua trọng tâm đáy

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Thể tích khối tròn xoay tính chính xác qua tích phân, áp dụng cho mọi vật xoay quanh trục.

Sản xuất: Tính thể tích chai, lọ, bình hoa, trục máy tiện
Kỹ thuật: Khối lượng chi tiết máy đối xứng trục
Ẩm thực: Tính dung tích ly, cốc có dạng tròn xoay

Thú vị: Mọi vật trên bàn xoay của thợ gốm đều là khối tròn xoay — và thể tích được tính bằng tích phân quay quanh trục!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Cho hình phẳng DD giới hạn bởi các đường y=x3y = x^3, y=0y = 0, x=1x = 1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx.

2

Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exy = e^x, trục Ox, đường thẳng x=0x=0 và đường thẳng x=1x=1 quanh trục Ox.

3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a; b]. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục OxOx, và hai đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b quanh trục OxOx được tính bằng công thức:

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập