ThoátLý thuyếtPhương trình đường thẳng trong không gian Công cụ
1/12

Trang 1: 1. Vectơ Chỉ Phương (VTCP)

Mạch 1/4

1. Vectơ Chỉ Phương (VTCP)

Trong không gian OxyzOxyz, một đường thẳng dd được xác định khi biết một điểm M0(x0;y0;z0)M_0(x_0; y_0; z_0) thuộc đường thẳng và một vectơ u=(a;b;c)0\vec u = (a; b; c) \ne \vec 0 gọi là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng dd. VTCP có giá song song hoặc trùng với đường thẳng dd.

Vectơ nào sau đây có thể là VTCP của đường thẳng dd?

Mạch 2/4

2. Phương Trình Tham Số

Nếu đường thẳng dd đi qua điểm M0(x0;y0;z0)M_0(x_0; y_0; z_0) và có VTCP u=(a;b;c)\vec u = (a; b; c) thì phương trình tham số của dd có dạng: {x=x0+aty=y0+btz=z0+ct\begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \\ z = z_0 + ct \end{cases} với tt là tham số, tRt \in \mathbb{R}. Mỗi giá trị của tt cho ta một điểm duy nhất trên đường thẳng.

Cho đường thẳng dd đi qua M(1;2;3)M(1; 2; 3) và có VTCP u=(2;1;4)\vec u = (2; -1; 4). Phương trình tham số của dd là:

Mạch 3/4

3. Phương Trình Chính Tắc

Nếu đường thẳng dd đi qua điểm M0(x0;y0;z0)M_0(x_0; y_0; z_0) và có VTCP u=(a;b;c)\vec u = (a; b; c) với a,b,c0a, b, c \ne 0, thì phương trình chính tắc của dd có dạng: xx0a=yy0b=zz0c\dfrac{x-x_0}{a} = \dfrac{y-y_0}{b} = \dfrac{z-z_0}{c}

Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M(1;0;2)M(1; 0; -2) với VTCP u=(3;1;5)\vec u = (3; 1; 5) là:

Mạch 4/4

4. Vị Trí Tương Đối Hai Đường Thẳng

Cho hai đường thẳng d1,d2d_1, d_2 có VTCP lần lượt là u1,u2\vec u_1, \vec u_2. Nếu u1\vec u_1u2\vec u_2 cùng phương thì d1d_1d2d_2 song song hoặc trùng nhau. Nếu u1,u2\vec u_1, \vec u_2 không cùng phương, xét thêm một điểm M1d1,M2d2M_1 \in d_1, M_2 \in d_2. Nếu hai vectơ M1M2\vec M_1M_2u1,u2\vec u_1, \vec u_2 đồng phẳng thì d1,d2d_1, d_2 cắt nhau. Ngược lại, chúng chéo nhau.

Hai đường thẳng d1,d2d_1, d_2 có VTCP u1=(1;2;3)\vec u_1=(1;2;3)u2=(2;4;6)\vec u_2=(-2;-4;-6). Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • VTCP nằm dọc đường thẳng
  • PT tham số có biến tham số t
  • PT chính tắc khi VTCP không có thành phần = 0
  • Đt vuông góc mp lấy VTPT làm VTCP
  • Đt nằm trong mp: VTCP vuông góc VTPT

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Lẫn VTCP với VTPT
    Sửa: VTCP dọc đường thẳng; VTPT vuông góc mặt phẳng
  • Viết PT chính tắc khi VTCP có thành phần = 0
    Sửa: Phải tách thành phần đó ra phương trình riêng

Quy trình

Quy trình giải

1

Dạng phương trình đường thẳng

Dạng tham số: x=x₀+at, y=y₀+bt, z=z₀+ct; dạng chính tắc: (x−x₀)/a=(y−y₀)/b=(z−z₀)/c.

2

Xác định điểm và véctơ chỉ phương

Điểm M₀(x₀,y₀,z₀) trên đường thẳng và ⃗u=(a,b,c) là véctơ chỉ phương.

💡 Từ hai điểm A,B: ⃗u=⃗AB=(x_B-x_A, y_B-y_A, z_B-z_A)

Xem lại: Véctơ trong không gian
3

Viết phương trình tham số

x=x₀+at, y=y₀+bt, z=z₀+ct (t∈ℝ); mỗi giá trị t cho một điểm trên đường thẳng.

4

Chuyển đổi giữa các dạng

Từ tham số suy ra chính tắc; từ chính tắc đọc điểm và véctơ chỉ phương.

5

Giao điểm với mặt phẳng

Thay x,y,z dạng tham số vào phương trình mp, giải tìm t, thay ngược để lấy tọa độ giao điểm.

Ví dụ 1/2

Ví dụ 1 (TH): Đường thẳng qua điểm có VTCP

VÍ DỤ 1 · Ví dụ 1 (TH): Đường thẳng qua điểm có VTCP
L2
Viết phương trình tham số đường thẳng qua A(1;2;3)A(1;2;3) có vectơ chỉ phương u=(2;1;2)\vec{u}=(2;-1;2).

Ví dụ 2/2

Ví dụ 2 (VD): Đường thẳng qua hai điểm

VÍ DỤ 2 · Ví dụ 2 (VD): Đường thẳng qua hai điểm
L3
Viết phương trình tham số đường thẳng qua A(1;0;2)A(1;0;2)B(3;4;0)B(3;4;0).

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Lập phương trình đường thẳng qua điểm, biết véctơ chỉ phương hoặc hai điểm.

  1. 1Xác định điểm M₀ và ⃗u=(a,b,c)
  2. 2Viết dạng tham số
  3. 3Chuyển sang dạng chính tắc nếu cần

⚠️ Kiểm tra điểm thứ hai có thỏa phương trình không

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Phương trình đường thẳng trong không gian mô tả mọi tia/đường thẳng 3D.

Đồ họa: Tia sáng trong dò tia (ray tracing) là đường thẳng KG
Hàng không: Đường bay thẳng giữa hai điểm
Robot: Quỹ đạo di chuyển thẳng của đầu công cụ

Thú vị: Công nghệ ray tracing trong game/phim mô phỏng triệu tia sáng — mỗi tia là phương trình đường thẳng trong Oxyz!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1;2;3)A(1;2;3) với VTCP u=(2;1;1)\vec{u}=(2;-1;1) là:

2

Đường thẳng d:{x=1+4ty=22tz=24td: \begin{cases}x=1 + 4t\\ y=-2 - 2t\\ z=-2 - 4t\end{cases} đi qua điểm nào sau đây?

3

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=24ty=33tz=1+2td: \begin{cases}x=-2 - 4t\\ y=3 - 3t\\ z=1 + 2t\end{cases} là:

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập