Đề cuối kì 2 Toán 11 — THPT Tây Thạnh (TP.HCM) 2025-2026
90 phút21 câu
PHẦN I. (3.0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.
Câu 1.
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , tứ giác là hình vuông. Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 2.
Nghiệm của phương trình là
Câu 3.
Cho hình lập phương . Giá trị sin của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Câu 4.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 5.
Cho hàm số . Giá trị bằng
Câu 6.
Cho . Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 7.
Đạo hàm của hàm số bằng.
Câu 8.
Cho hình hộp chữ nhật . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
Câu 9.
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 10.
Cho hai đường thẳng phân biệt và mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây sai ?
Câu 11.
Với là số thực dương tùy ý, và bằng
Câu 12.
Cho hình chóp tứ giác đều có là tâm hình vuông . Khẳng định nào sau đây sai?
PHẦN II. (2.0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.
Câu 1.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có là trung điểm cạnh và . Biết . Gọi là trung điểm cạnh .
a)
.
b)
.
c)
.
d)
Thể tích khối chóp bằng .
Câu 2.
Xét các khẳng định sau:
a)
Cho hàm số . Khi đó .
b)
Cho hàm số . Khi đó .
c)
Cho hàm số . Khi đó .
d)
Cho hàm số và . Khi đó tập nghiệm của bất phương trình có chứa ba số nguyên.
PHẦN III. (2.0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.
Câu 1.
Trong y học, diện tích bề mặt cơ thể người (đơn vị: ) thường được ước tính dựa trên trọng lượng (đơn vị: ) và chiều cao (đơn vị: ). Một mô hình thực nghiệm được cho bởi công thức: . Giả sử một bệnh nhân có chiều cao không đổi. Nếu trọng lượng của người đó tăng 10% thì diện tích bề mặt cơ thể tăng bao nhiêu phần trăm? (Không làm tròn ở các bước trung gian, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 2.
Biết hàm số có đạo hàm trên và có dạng với . Tính giá trị biểu thức .
Câu 3.
Một vật bắt đầu chuyển động theo quy luật (trong đó tính bằng mét và là thời gian tính bằng giây). Biết vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc triệt tiêu là với . Tính giá trị biểu thức .
Câu 4.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với và . Biết khoảng cách từ đến mặt phẳng với là trung điểm của là (). Tính giá trị biểu thức .
PHẦN IV. (3.0 điểm) Tự luận. Học sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3 vào giấy làm bài.
Câu 1.
✍️ Tự luận — nhập bài làm bên dưới; nộp xong AI chấm sơ bộ + hiện lời giải chuẩn.
)
Cho hàm số . Tính .
0.75đCâu 2.
✍️ Tự luận — nhập bài làm bên dưới; nộp xong AI chấm sơ bộ + hiện lời giải chuẩn.
)
Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ dương và tiếp tuyến này có hệ số góc là 1.
0.75đCâu 3.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông góc với mặt phẳng và .
✍️ Tự luận — nhập bài làm bên dưới; nộp xong AI chấm sơ bộ + hiện lời giải chuẩn.
a)
Chứng minh rằng .
đb)
Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng và .
đ