NextEduTiếng AnhTrắc nghiệmPhụ huynhGiáo viên

💡 Gõ tên khái niệm hoặc chương (vd "lôgarit", "cấp số cộng") → chọn kết quả để vào bài. Ngắn gọn, đúng từ khoá sẽ ra nhanh hơn.

Đề cuối học kì I — Toán 7 (đề 03) — đề tương tự (biến thể)

90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6

Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.

Câu 1.
Hai đại lượng xx và yy tỉ lệ nghịch với nhau, khi x=4x = 4 thì y=9y = 9. Hệ số tỉ lệ là:
Câu 2.
Biểu đồ/bảng dưới đây cho biết số cây xanh trồng ở mỗi khu phố. Giá trị ứng với "Khu 3" là bao nhiêu?

Render theo dữ liệu (hệ MathVN)

8Khu 112Khu 230Khu 336Khu 4
Câu 3.
Viết gọn: 27:232^{7} : 2^{3}.
Câu 4.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 137°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 5.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 125°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 6.
Một hình hộp chữ nhật có đáy 6 cm × 9 cm và chiều cao 6 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó (đơn vị cm²).
Câu 7.
Một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy 12 cm² và chiều cao 4 cm. Tính thể tích của lăng trụ đó (đơn vị cm³).
Câu 8.
Tính −13−(−23)-\dfrac{1}{3} - \left(-\dfrac{2}{3}\right).
Câu 9.
Tính 144+16\sqrt{144} + \sqrt{16}.
Câu 10.
Mệnh đề đảo của định lí "Nếu một tam giác đều thì tam giác đó cân" là:
Câu 11.
Hai đại lượng xx và yy tỉ lệ nghịch. Khi x=5x = 5 thì y=4y = 4. Hỏi khi x=2x = 2 thì yy bằng bao nhiêu?
Câu 12.
Tính 34+(−1)\dfrac{3}{4} + \left(-1\right).

Phần II · Đúng / Sai

Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.

Câu 13.
Cho hai số 6464 và 3636. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Số 65\sqrt{65} là một số vô tỉ.
b)
Căn bậc hai số học của 6464 bằng 88
c)
64+36=16\sqrt{64} + \sqrt{36} = 16
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
Câu 14.
Cho hai số 121121 và 8181. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
b)
Số 122\sqrt{122} là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của 121121 bằng 99
d)
121+81=22\sqrt{121} + \sqrt{81} = 22
Câu 15.
Cho hai số 2525 và 44. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Căn bậc hai số học của 2525 bằng 55
b)
Số 26\sqrt{26} là một số vô tỉ.
c)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
d)
25+4=5\sqrt{25} + \sqrt{4} = 5
Câu 16.
Cho hai số 2525 và 99. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
25+9=11\sqrt{25} + \sqrt{9} = 11
b)
Số 26\sqrt{26} là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của 2525 bằng 55
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.

Phần III · Trả lời ngắn

Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.

Câu 17.
Tìm số dương xx biết x2=122+162x^2 = 12^2 + 16^2.
Câu 18.
Tìm số dương xx biết x2=92+122x^2 = 9^2 + 12^2.
Câu 19.
Tìm số dương xx biết x2=452+602x^2 = 45^2 + 60^2.
Câu 20.
Tìm số dương xx biết x2=102+242x^2 = 10^2 + 24^2.
Câu 21.
Tìm số dương xx biết x2=242+452x^2 = 24^2 + 45^2.
Câu 22.
Tìm số dương xx biết x2=202+212x^2 = 20^2 + 21^2.