Đề cuối học kì I — Toán 7 (đề 03)
90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.
Câu 1.
Tính .
Câu 2.
Tính .
Câu 3.
Viết gọn: .
Câu 4.
Tính .
Câu 5.
Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau, khi thì . Hệ số tỉ lệ là:
Câu 6.
Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch. Khi thì . Hỏi khi thì bằng bao nhiêu?
Câu 7.
Mệnh đề đảo của định lí "Nếu một tam giác đều thì tam giác đó cân" là:
Câu 8.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 125°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 9.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 137°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 10.
Một hình hộp chữ nhật có đáy 6 cm × 9 cm và chiều cao 6 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó (đơn vị cm²).
Câu 11.
Một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy 12 cm² và chiều cao 4 cm. Tính thể tích của lăng trụ đó (đơn vị cm³).
Câu 12.
Biểu đồ/bảng dưới đây cho biết số cây xanh trồng ở mỗi khu phố. Giá trị ứng với "Khu 3" là bao nhiêu?
Render theo dữ liệu (hệ MathVN)
Phần II · Đúng / Sai
Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.
Câu 13.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
b)
Số là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của bằng
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
Câu 14.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
b)
Số là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của bằng
d)
Câu 15.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Căn bậc hai số học của bằng
b)
Số là một số vô tỉ.
c)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
d)
Câu 16.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Số là một số vô tỉ.
b)
Căn bậc hai số học của bằng
c)
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
Phần III · Trả lời ngắn
Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.
Câu 17.
Tìm số dương biết .
Câu 18.
Tìm số dương biết .
Câu 19.
Tìm số dương biết .
Câu 20.
Tìm số dương biết .
Câu 21.
Tìm số dương biết .
Câu 22.
Tìm số dương biết .