NextEduTiếng AnhTrắc nghiệmPhụ huynhGiáo viên

💡 Gõ tên khái niệm hoặc chương (vd "lôgarit", "cấp số cộng") → chọn kết quả để vào bài. Ngắn gọn, đúng từ khoá sẽ ra nhanh hơn.

Đề cuối học kì I — Toán 7 (đề 02)

90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6

Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.

Câu 1.
Viết gọn: 55:525^{5} : 5^{2}.
Câu 2.
Tính: 525^{2}
Câu 3.
Viết gọn: 54:525^{4} : 5^{2}.
Câu 4.
Biết x4=y5\dfrac{x}{4} = \dfrac{y}{5} và x+y=36x + y = 36. Tính yy.
Câu 5.
Biết x4=y2\dfrac{x}{4} = \dfrac{y}{2} và x+y=36x + y = 36. Tính yy.
Câu 6.
Biểu thức x−2\sqrt{x - 2} có nghĩa khi nào?
Câu 7.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 137°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 8.
Cho a//ba // b, đường thẳng cc cắt aa và bb. Một góc so le trong bằng 116°. Góc so le trong còn lại bằng:
Câu 9.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 75°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 10.
Một hình hộp chữ nhật có đáy 3 cm × 10 cm và chiều cao 3 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó (đơn vị cm²).
Câu 11.
Một hình hộp chữ nhật có đáy 4 cm × 7 cm và chiều cao 5 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó (đơn vị cm²).
Câu 12.
Biểu đồ/bảng dưới đây cho biết số học sinh yêu thích mỗi loại sách. Giá trị ứng với "Thể thao" là bao nhiêu?

Render theo dữ liệu (hệ MathVN)

Loại sáchSố lượng
Truyện37
Khoa học18
Lịch sử31
Thể thao25

Phần II · Đúng / Sai

Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.

Câu 13.
Cho hai số 4949 và 100100. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
b)
49+100=16\sqrt{49} + \sqrt{100} = 16
c)
Số 50\sqrt{50} là một số vô tỉ.
d)
Căn bậc hai số học của 4949 bằng 77
Câu 14.
Cho hai số 121121 và 8181. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
b)
Số 122\sqrt{122} là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của 121121 bằng 99
d)
121+81=22\sqrt{121} + \sqrt{81} = 22
Câu 15.
Cho hai số 2525 và 44. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Căn bậc hai số học của 2525 bằng 55
b)
Số 26\sqrt{26} là một số vô tỉ.
c)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
d)
25+4=5\sqrt{25} + \sqrt{4} = 5
Câu 16.
Cho hai số 6464 và 8181. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Căn bậc hai số học của 6464 bằng 88
b)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
c)
64+81=16\sqrt{64} + \sqrt{81} = 16
d)
Số 65\sqrt{65} là một số vô tỉ.

Phần III · Trả lời ngắn

Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.

Câu 17.
Tìm số dương xx biết x2=102+242x^2 = 10^2 + 24^2.
Câu 18.
Tìm số dương xx biết x2=452+602x^2 = 45^2 + 60^2.
Câu 19.
Tìm số dương xx biết x2=82+152x^2 = 8^2 + 15^2.
Câu 20.
Tìm số dương xx biết x2=202+212x^2 = 20^2 + 21^2.
Câu 21.
Tìm số dương xx biết x2=202+482x^2 = 20^2 + 48^2.
Câu 22.
Tìm số dương xx biết x2=242+322x^2 = 24^2 + 32^2.