Đề cuối học kì I — Toán 7 (đề 01) — đề tương tự (biến thể)
90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.
Câu 1.
Tính .
Câu 2.
Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch. Khi thì . Hỏi khi thì bằng bao nhiêu?
Câu 3.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn (tức ) có chu kì là:
Câu 4.
Tính .
Câu 5.
Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau, khi thì . Hệ số tỉ lệ là:
Câu 6.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 119°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 7.
Biểu đồ/bảng dưới đây cho biết số sản phẩm bán được của các cửa hàng. Giá trị ứng với "A" là bao nhiêu?
Render theo dữ liệu (hệ MathVN)
| Cửa hàng | Số lượng |
|---|---|
| A | 28 |
| B | 26 |
| C | 16 |
| D | 45 |
Câu 8.
Một ô tô đi đều, trong giờ đi được m. Trong giờ ô tô đi được bao nhiêu mét?
Câu 9.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 117°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 10.
Một hình hộp chữ nhật có đáy 6 cm × 3 cm và chiều cao 8 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó (đơn vị cm²).
Câu 11.
Cho , đường thẳng cắt và . Một góc so le trong bằng 59°. Góc so le trong còn lại bằng:
Câu 12.
Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3 cm, 12 cm và 3 cm. Tính thể tích của hình hộp đó (đơn vị cm³).
Phần II · Đúng / Sai
Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.
Câu 13.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Căn bậc hai số học của bằng
b)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
c)
d)
Số là một số vô tỉ.
Câu 14.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Số là một số vô tỉ.
b)
Căn bậc hai số học của bằng
c)
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
Câu 15.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
b)
Số là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của bằng
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
Câu 16.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
b)
Số là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của bằng
d)
Phần III · Trả lời ngắn
Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.
Câu 17.
Tìm số dương biết .
Câu 18.
Tìm số dương biết .
Câu 19.
Tìm số dương biết .
Câu 20.
Tìm số dương biết .
Câu 21.
Tìm số dương biết .
Câu 22.
Tìm số dương biết .