NextEduTiếng AnhTrắc nghiệmPhụ huynhGiáo viên

💡 Gõ tên khái niệm hoặc chương (vd "lôgarit", "cấp số cộng") → chọn kết quả để vào bài. Ngắn gọn, đúng từ khoá sẽ ra nhanh hơn.

Đề cuối học kì I — Toán 7 (đề 01)

90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6

Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.

Câu 1.
Tính −45−(−3)-\dfrac{4}{5} - \left(-3\right).
Câu 2.
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(12)0,(12) (tức 0,121212...0,121212...) có chu kì là:
Câu 3.
Tính −23+(−45)-\dfrac{2}{3} + \left(-\dfrac{4}{5}\right).
Câu 4.
Một ô tô đi đều, trong 55 giờ đi được 35.00035.000 m. Trong 1515 giờ ô tô đi được bao nhiêu mét?
Câu 5.
Hai đại lượng xx và yy tỉ lệ nghịch. Khi x=6x = 6 thì y=8y = 8. Hỏi khi x=12x = 12 thì yy bằng bao nhiêu?
Câu 6.
Hai đại lượng xx và yy tỉ lệ nghịch với nhau, khi x=11x = 11 thì y=8y = 8. Hệ số tỉ lệ là:
Câu 7.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 119°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 8.
Cho hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến. Biết một góc bằng 117°. Tính số đo góc đồng vị với nó.
Câu 9.
Cho a//ba // b, đường thẳng cc cắt aa và bb. Một góc so le trong bằng 59°. Góc so le trong còn lại bằng:
Câu 10.
Một hình hộp chữ nhật có đáy 6 cm × 3 cm và chiều cao 8 cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp đó (đơn vị cm²).
Câu 11.
Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3 cm, 12 cm và 3 cm. Tính thể tích của hình hộp đó (đơn vị cm³).
Câu 12.
Biểu đồ/bảng dưới đây cho biết số sản phẩm bán được của các cửa hàng. Giá trị ứng với "A" là bao nhiêu?

Render theo dữ liệu (hệ MathVN)

Cửa hàngSố lượng
A28
B26
C16
D45

Phần II · Đúng / Sai

Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.

Câu 13.
Cho hai số 121121 và 8181. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
b)
Số 122\sqrt{122} là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của 121121 bằng 99
d)
121+81=22\sqrt{121} + \sqrt{81} = 22
Câu 14.
Cho hai số 6464 và 8181. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Căn bậc hai số học của 6464 bằng 88
b)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
c)
64+81=16\sqrt{64} + \sqrt{81} = 16
d)
Số 65\sqrt{65} là một số vô tỉ.
Câu 15.
Cho hai số 2525 và 99. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
25+9=11\sqrt{25} + \sqrt{9} = 11
b)
Số 26\sqrt{26} là một số vô tỉ.
c)
Căn bậc hai số học của 2525 bằng 55
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.
Câu 16.
Cho hai số 6464 và 3636. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Số 65\sqrt{65} là một số vô tỉ.
b)
Căn bậc hai số học của 6464 bằng 88
c)
64+36=16\sqrt{64} + \sqrt{36} = 16
d)
Mọi số dương đều có đúng một căn bậc hai số học.

Phần III · Trả lời ngắn

Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.

Câu 17.
Tìm số dương xx biết x2=402+422x^2 = 40^2 + 42^2.
Câu 18.
Tìm số dương xx biết x2=82+152x^2 = 8^2 + 15^2.
Câu 19.
Tìm số dương xx biết x2=452+602x^2 = 45^2 + 60^2.
Câu 20.
Tìm số dương xx biết x2=202+482x^2 = 20^2 + 48^2.
Câu 21.
Tìm số dương xx biết x2=62+82x^2 = 6^2 + 8^2.
Câu 22.
Tìm số dương xx biết x2=102+242x^2 = 10^2 + 24^2.