Đề cuối học kì I — Toán 6 (đề 03) — đề tương tự (biến thể)
90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.
Câu 1.
Số liền sau của số 7840 là số nào?
Câu 2.
Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 3 và 7.
Câu 3.
Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Câu 4.
Viết số gồm 6 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 1 đơn vị.
Câu 5.
Số nào sau đây là ước chung của 6 và 7?
Câu 6.
Tính: (giá trị tuyệt đối của ).
Câu 7.
Một hình chữ nhật có chiều dài 14 cm và chiều rộng 13 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 8.
Số trục đối xứng của tam giác cân là bao nhiêu?
Câu 9.
Hình chữ nhật có cm, cm. Chu vi của nó là bao nhiêu?
Câu 10.
Tính giá trị biểu thức:
Câu 11.
Tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 13 và 5.
Câu 12.
Tính:
Phần II · Đúng / Sai
Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.
Câu 13.
Cho , , . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Câu 14.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
.
b)
Vì và nguyên tố cùng nhau nên .
c)
.
d)
chia hết cho cả và .
Câu 15.
Cho biểu thức . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả
b)
Tích
c)
d)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
Câu 16.
Cho biểu thức . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
b)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả
c)
Tích
d)
Phần III · Trả lời ngắn
Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.
Câu 17.
Tính giá trị của biểu thức .
Câu 18.
Tìm .
Câu 19.
Một lớp có cây bút và quyển vở, muốn chia thành các phần quà giống nhau (mỗi phần có cùng số bút và cùng số vở), không thừa cái nào. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?
Câu 20.
Có bao nhiêu ước chung dương của và ?
Câu 21.
Tìm .
Câu 22.
Tìm .