NextEduTiếng AnhTrắc nghiệmPhụ huynhGiáo viên

💡 Gõ tên khái niệm hoặc chương (vd "lôgarit", "cấp số cộng") → chọn kết quả để vào bài. Ngắn gọn, đúng từ khoá sẽ ra nhanh hơn.

Đề cuối học kì I — Toán 6 (đề 03)

90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6

Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.

Câu 1.
Tập hợp A={x∈N∣3≤x≤17}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 \le x \le 17\} có bao nhiêu phần tử?
Câu 2.
Viết số gồm 6 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 1 đơn vị.
Câu 3.
Số liền sau của số 7840 là số nào?
Câu 4.
Tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 13 và 5.
Câu 5.
Số nào sau đây là ước chung của 6 và 7?
Câu 6.
Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 3 và 7.
Câu 7.
Tính: (−3)×(−12)(-3) \times (-12)
Câu 8.
Tính giá trị biểu thức: 10−(7−4)10 - (7 - 4)
Câu 9.
Tính: ∣−28∣|-28| (giá trị tuyệt đối của −28-28).
Câu 10.
Hình chữ nhật ABCDABCD có AB=8AB = 8 cm, BC=15BC = 15 cm. Chu vi của nó là bao nhiêu?
Câu 11.
Một hình chữ nhật có chiều dài 14 cm và chiều rộng 13 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 12.
Số trục đối xứng của tam giác cân là bao nhiêu?

Phần II · Đúng / Sai

Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.

Câu 13.
Cho biểu thức A=12+8×2A = 12 + 8 \times 2. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
b)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả 4040
c)
Tích 8×2=178 \times 2 = 17
d)
A=27A = 27
Câu 14.
Cho a=5a = 5, m=6m = 6, n=1n = 1. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
50=15^{0} = 1.
b)
(56)1=56(5^{6})^{1} = 5^{6}.
c)
56:51=555^{6} : 5^{1} = 5^{5}.
d)
56⋅51=565^{6} \cdot 5^{1} = 5^{6}.
Câu 15.
Cho biểu thức A=18+7×7A = 18 + 7 \times 7. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả 176176
b)
Tích 7×7=497 \times 7 = 49
c)
A=67A = 67
d)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
Câu 16.
Cho hai số 55 và 22. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
BCNN(5;2)⋅ƯCLN(5;2)=7\text{BCNN}(5;2) \cdot \text{ƯCLN}(5;2) = 7.
b)
Vì 55 và 22 nguyên tố cùng nhau nên BCNN(5;2)=10\text{BCNN}(5;2) = 10.
c)
BCNN(5;2)=1\text{BCNN}(5;2) = 1.
d)
BCNN(5;2)\text{BCNN}(5;2) chia hết cho cả 55 và 22.

Phần III · Trả lời ngắn

Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.

Câu 17.
Một lớp có 3232 cây bút và 2121 quyển vở, muốn chia thành các phần quà giống nhau (mỗi phần có cùng số bút và cùng số vở), không thừa cái nào. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?
Câu 18.
Tìm BCNN(12;6;8)\text{BCNN}(12;6;8).
Câu 19.
Tìm ƯCLN(15;23;37)\text{ƯCLN}(15;23;37).
Câu 20.
Tính giá trị của biểu thức 7×(5+3)−47 \times (5 + 3) - 4.
Câu 21.
Tìm BCNN(11;7;8)\text{BCNN}(11;7;8).
Câu 22.
Có bao nhiêu ước chung dương của 3434 và 3838?