NextEduTiếng AnhTrắc nghiệmPhụ huynhGiáo viên

💡 Gõ tên khái niệm hoặc chương (vd "lôgarit", "cấp số cộng") → chọn kết quả để vào bài. Ngắn gọn, đúng từ khoá sẽ ra nhanh hơn.

Đề cuối học kì I — Toán 6 (đề 02) — đề tương tự (biến thể)

90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6

Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.

Câu 1.
Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm và chiều rộng 5 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 2.
Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 8 và 5.
Câu 3.
Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 3 và 2.
Câu 4.
Tập hợp các số tự nhiên xx sao cho x<8x < 8 có bao nhiêu phần tử?
Câu 5.
Viết gọn thành một lũy thừa: 43⋅434^{3} \cdot 4^{3}.
Câu 6.
Tính: (−13)+(−20)(-13) + (-20)
Câu 7.
Số liền sau của số 4618 là số nào?
Câu 8.
Tính giá trị biểu thức: 18−(7−1)18 - (7 - 1)
Câu 9.
Trong các số 6, 8, 5, 9, số nào là số nguyên tố?
Câu 10.
Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 11.
Một hình chữ nhật có chiều dài 16 cm và chiều rộng 4 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó (đơn vị cm²).
Câu 12.
Tính: (−8)×(−4)(-8) \times (-4)

Phần II · Đúng / Sai

Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.

Câu 13.
Cho hai số 22 và 99. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
22 là một bội chung của 22 và 99.
b)
BCNN(2;9)⋅ƯCLN(2;9)=11\text{BCNN}(2;9) \cdot \text{ƯCLN}(2;9) = 11.
c)
BCNN(2;9)=18\text{BCNN}(2;9) = 18.
d)
BCNN(2;9)\text{BCNN}(2;9) chia hết cho cả 22 và 99.
Câu 14.
Cho biểu thức A=12+10×2A = 12 + 10 \times 2. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Tích 10×2=2110 \times 2 = 21
b)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
c)
A=34A = 34
d)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả 4444
Câu 15.
Cho biểu thức A=18+10×11A = 18 + 10 \times 11. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Tích 10×11=11210 \times 11 = 112
b)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
c)
A=129A = 129
d)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả 308308
Câu 16.
Cho a=5a = 5, m=6m = 6, n=1n = 1. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
50=15^{0} = 1.
b)
(56)1=56(5^{6})^{1} = 5^{6}.
c)
56:51=555^{6} : 5^{1} = 5^{5}.
d)
56⋅51=565^{6} \cdot 5^{1} = 5^{6}.

Phần III · Trả lời ngắn

Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.

Câu 17.
Tìm ƯCLN(15;23;37)\text{ƯCLN}(15;23;37).
Câu 18.
Tính giá trị của biểu thức 3×(4+3)−113 \times (4 + 3) - 11.
Câu 19.
Tính giá trị của biểu thức 5×(9+5)−85 \times (9 + 5) - 8.
Câu 20.
Tìm BCNN(9;7;4)\text{BCNN}(9;7;4).
Câu 21.
Tìm BCNN(9;10;7)\text{BCNN}(9;10;7).
Câu 22.
Tính giá trị của biểu thức 6×(4+2)−126 \times (4 + 2) - 12.