Đề cuối học kì I — Toán 6 (đề 01)
90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.
Câu 1.
Số liền sau của số 9345 là số nào?
Câu 2.
Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Câu 3.
Tính:
Câu 4.
Số nào sau đây là ước của 12?
Câu 5.
Số 28 có bao nhiêu ước tự nhiên?
Câu 6.
Tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 19 và 4.
Câu 7.
Biểu thức nào sau đây bằng ?
Câu 8.
Tính:
Câu 9.
Tính: (giá trị tuyệt đối của ).
Câu 10.
Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm và chiều rộng 11 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó (đơn vị cm²).
Câu 11.
Một hình chữ nhật có chiều dài 22 cm và chiều rộng 12 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 12.
Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?
Phần II · Đúng / Sai
Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.
Câu 13.
Cho biểu thức . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả
b)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
c)
d)
Tích
Câu 14.
Cho biểu thức . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
b)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả
c)
Tích
d)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
Câu 15.
Cho biểu thức . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Nếu thực hiện phép cộng trước sẽ được kết quả
b)
Tích
c)
d)
Trong biểu thức, phép nhân được thực hiện trước phép cộng.
Câu 16.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
là một bội chung của và .
b)
.
c)
.
d)
chia hết cho cả và .
Phần III · Trả lời ngắn
Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.
Câu 17.
Có bao nhiêu ước chung dương của và ?
Câu 18.
Tìm .
Câu 19.
Tìm .
Câu 20.
Hai tuyến xe buýt A và B cùng xuất phát tại bến lúc giờ sáng. Xe A cứ phút xuất bến một chuyến, xe B cứ phút xuất bến một chuyến. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút thì hai xe lại cùng xuất bến?
Câu 21.
Tính giá trị của biểu thức .
Câu 22.
Tìm .