NextEduTiếng AnhTrắc nghiệmPhụ huynhGiáo viên

💡 Gõ tên khái niệm hoặc chương (vd "lôgarit", "cấp số cộng") → chọn kết quả để vào bài. Ngắn gọn, đúng từ khoá sẽ ra nhanh hơn.

Đề ôn cuối năm — Toán 11 (đề 02)

90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6

Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.

Câu 1.
Tập giá trị của hàm số y=4sin⁡x−5y=4\sin x - 5 là:
Câu 2.
Tập giá trị của hàm số y=−5cos⁡x−4y=-5\cos x - 4 là:
Câu 3.
Cấp số cộng (un)(u_n) có u1=2u_1=2, u2=6u_2=6. Công sai dd bằng:
Câu 4.
Giá trị đại diện của nhóm [52;54)[52;54) là:
Câu 5.
Trong hình biểu diễn, các cạnh bị khuất thường được vẽ bằng:
Câu 6.
Giá trị của lim⁡−1\lim -1 (giới hạn dãy hằng) bằng:
Câu 7.
Lượng thuốc (mg) còn trong máu sau tt giờ cho bởi công thức N=90⋅(0.8)tN = 90\cdot(0.8)^t. Giá trị 9090 cho biết điều gì? — Đó là số ban đầu (khi t=0t=0), bằng:
Câu 8.
Nghiệm của phương trình 5x=255^x=25 là:
Câu 9.
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước 7,2,67, 2, 6 là:
Câu 10.
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước 8,5,28, 5, 2 là:
Câu 11.
Cho P(A)=12P(A)=\dfrac{1}{2}, P(B)=14P(B)=\dfrac{1}{4}, P(A∩B)=14P(A\cap B)=\dfrac{1}{4}. Khi đó P(A∪B)P(A\cup B) bằng:
Câu 12.
Một vật chuyển động theo s(t)=1t2−7t+1s(t)=1t^2 - 7t + 1. Vận tốc ban đầu (tại t=0t=0) của vật bằng:

Phần II · Đúng / Sai

Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.

Câu 13.
Cho phương trình cos⁡(3x+π6)=0\cos\left(3x + \dfrac{\pi}{6}\right) = 0. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Phương trình có đúng 33 nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;\pi).
b)
Tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng [0;2π)[0;2\pi) của phương trình bằng 37π6\dfrac{37\pi}{6}.
c)
x=π36+k2π3 (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{36} + k\dfrac{2\pi}{3}\ (k \in \mathbb{Z}) là một họ nghiệm của phương trình.
d)
Nghiệm lớn nhất của phương trình thuộc nửa khoảng [0;2π)[0;2\pi) bằng 16π9\dfrac{16\pi}{9}.
Câu 14.
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành với AB=10AB = 10, AD=26AD = 26 và diện tích đáy SABCD=100S_{ABCD} = 100. Gọi MM là điểm trên cạnh SASA sao cho SM=12SASM = \dfrac{1}{2} SA. Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua MM và song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) lần lượt cắt các cạnh SBSB, SCSC, SDSD tại NN, PP, QQ. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
SPSC=13\dfrac{SP}{SC} = \dfrac{1}{3}.
b)
Độ dài đoạn thẳng MNMN bằng 66.
c)
Diện tích tứ giác MNPQMNPQ bằng 2525.
d)
MP∥ACMP \parallel AC.
Câu 15.
Cho hai số 10001000 và 1616. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Ta có 10003⋅16=14\sqrt[3]{1000} \cdot \sqrt{16} = 14.
b)
Ta có (100043)1=100000\left(1000^{\frac{4}{3}}\right)^{1} = 100000.
c)
Ta có 10000=11000^{0} = 1.
d)
Ta có 100043100013=1000\dfrac{1000^{\frac{4}{3}}}{1000^{\frac{1}{3}}} = 1000.
Câu 16.
Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=t3−6t2+9t+4s(t) = t^3 - 6t^2 + 9t + 4, trong đó ss tính bằng mét, tt tính bằng giây và t>0t > 0. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Có đúng một thời điểm t>0t > 0 mà vận tốc của chất điểm bằng 00.
b)
Gia tốc của chất điểm là a(t)=6t−6a(t) = 6t - 6 (m/s2^2).
c)
Gia tốc của chất điểm bằng 00 tại thời điểm t=3t = 3 s.
d)
Tại thời điểm t=0t = 0, chất điểm ở vị trí s=4s = 4 m.

Phần III · Trả lời ngắn

Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.

Câu 17.
Cho hàm số y=5sin⁡(2x−π6)y = 5\sin\left(2x - \dfrac{\pi}{6}\right). Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Câu 18.
Một quần thể vi khuẩn ban đầu có 200200 con. Cứ sau mỗi giờ, số vi khuẩn của quần thể lại tăng gấp 33 lần. Hỏi sau 66 giờ quần thể đó có bao nhiêu con vi khuẩn?
Câu 19.
Tính lim⁡5n2−5n+75n2+3n\lim \dfrac{5n^2 - 5n + 7}{5n^2 + 3n}.
Câu 20.
Tính giá trị của biểu thức P=24335⋅2432524315P = \dfrac{243^{\frac{3}{5}} \cdot 243^{\frac{2}{5}}}{243^{\frac{1}{5}}}.
Câu 21.
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1212, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=9SA = 9. Trong các mặt phẳng (SBC)(SBC), (SAD)(SAD), (SCD)(SCD), (SAB)(SAB), có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)?
Câu 22.
Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=t3−9t2+24t+1s(t) = t^3 - 9t^2 + 24t + 1 (ss tính bằng mét, tt tính bằng giây, t>0t > 0). Chất điểm đổi chiều chuyển động tại hai thời điểm; tìm thời điểm muộn hơn trong hai thời điểm đó (đơn vị giây).