Đề ôn cuối năm — Toán 11 (đề 02)
90 phút22 câuPhần I: 12 · II: 4 · III: 6
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu 1 đáp án. 0,25đ/câu.
Câu 1.
Tập giá trị của hàm số là:
Câu 2.
Tập giá trị của hàm số là:
Câu 3.
Cấp số cộng có , . Công sai bằng:
Câu 4.
Giá trị đại diện của nhóm là:
Câu 5.
Trong hình biểu diễn, các cạnh bị khuất thường được vẽ bằng:
Câu 6.
Giá trị của (giới hạn dãy hằng) bằng:
Câu 7.
Lượng thuốc (mg) còn trong máu sau giờ cho bởi công thức . Giá trị cho biết điều gì? — Đó là số ban đầu (khi ), bằng:
Câu 8.
Nghiệm của phương trình là:
Câu 9.
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là:
Câu 10.
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là:
Câu 11.
Cho , , . Khi đó bằng:
Câu 12.
Một vật chuyển động theo . Vận tốc ban đầu (tại ) của vật bằng:
Phần II · Đúng / Sai
Mỗi câu 4 ý đúng/sai. Đúng 1/2/3/4 ý = 0,1/0,25/0,5/1đ.
Câu 13.
Cho phương trình . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Phương trình có đúng nghiệm thuộc khoảng .
b)
Tổng các nghiệm thuộc nửa khoảng của phương trình bằng .
c)
là một họ nghiệm của phương trình.
d)
Nghiệm lớn nhất của phương trình thuộc nửa khoảng bằng .
Câu 14.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành với , và diện tích đáy . Gọi là điểm trên cạnh sao cho . Mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng lần lượt cắt các cạnh , , tại , , . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
.
b)
Độ dài đoạn thẳng bằng .
c)
Diện tích tứ giác bằng .
d)
.
Câu 15.
Cho hai số và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Ta có .
b)
Ta có .
c)
Ta có .
d)
Ta có .
Câu 16.
Một chất điểm chuyển động có phương trình , trong đó tính bằng mét, tính bằng giây và . Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:
a)
Có đúng một thời điểm mà vận tốc của chất điểm bằng .
b)
Gia tốc của chất điểm là (m/s).
c)
Gia tốc của chất điểm bằng tại thời điểm s.
d)
Tại thời điểm , chất điểm ở vị trí m.
Phần III · Trả lời ngắn
Tự tính rồi điền đáp số. 0,5đ/câu.
Câu 17.
Cho hàm số . Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Câu 18.
Một quần thể vi khuẩn ban đầu có con. Cứ sau mỗi giờ, số vi khuẩn của quần thể lại tăng gấp lần. Hỏi sau giờ quần thể đó có bao nhiêu con vi khuẩn?
Câu 19.
Tính .
Câu 20.
Tính giá trị của biểu thức .
Câu 21.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Trong các mặt phẳng , , , , có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ?
Câu 22.
Một chất điểm chuyển động có phương trình ( tính bằng mét, tính bằng giây, ). Chất điểm đổi chiều chuyển động tại hai thời điểm; tìm thời điểm muộn hơn trong hai thời điểm đó (đơn vị giây).