Trang 1: Định nghĩa Phân thức đại số
Mạch 1/4
Định nghĩa Phân thức đại số
Phân thức đại số là một biểu thức hữu tỉ có dạng , trong đó là tử thức và là mẫu thức. Cả và đều là các đa thức, với điều kiện quan trọng là mẫu thức phải khác đa thức . Phân thức này biểu diễn một tỉ lệ giữa hai đa thức.
Phân thức đại số có điều kiện gì?
Mạch 2/4
Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và được coi là bằng nhau, ký hiệu , nếu tích của tử thức phân thức thứ nhất và mẫu thức phân thức thứ hai bằng tích của mẫu thức phân thức thứ nhất và tử thức phân thức thứ hai. Tức là . Điều kiện này áp dụng khi các mẫu thức và đều khác .
Cho hai phân thức và . Để hai phân thức này bằng nhau, điều kiện là gì?
Mạch 3/4
Tính chất 1: Nhân tử và mẫu
Tính chất cơ bản thứ nhất cho phép ta nhân cả tử thức và mẫu thức của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức . Phân thức mới thu được sẽ bằng phân thức ban đầu. Công thức: (với ). Tính chất này thường dùng để quy đồng mẫu thức.
Áp dụng tính chất 1, phân thức có thể viết lại thành dạng nào sau đây (với )?
Mạch 4/4
Tính chất 2: Chia tử và mẫu
Tính chất cơ bản thứ hai cho phép ta chia cả tử thức và mẫu thức của một phân thức cho cùng một nhân tử chung khác đa thức . Phân thức mới thu được sẽ bằng phân thức ban đầu. Công thức: (với là nhân tử chung và ). Tính chất này thường dùng để rút gọn phân thức.
Phân thức có thể rút gọn thành dạng nào?
Ghi nhớ
Điểm cần nhớ
- Phân thức đại số là biểu thức có dạng , với là đa thức và .
- Hai phân thức và bằng nhau nếu (với ).
- Có thể nhân cả tử và mẫu của phân thức với cùng một đa thức : .
- Có thể chia cả tử và mẫu của phân thức cho cùng một nhân tử chung : .
- Các tính chất này dùng để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức.
Lỗi hay gặp
Lỗi hay gặp
- Rút gọn sai khi tử và mẫu không có nhân tử chung hoặc rút gọn các số hạng riêng lẻ. Ví dụ: rút gọn thành .Sửa: Chỉ được rút gọn khi tử và mẫu có nhân tử chung. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử trước khi rút gọn. không thể rút gọn.
- Quên điều kiện xác định của phân thức khi biến đổi. Ví dụ: mà không nêu điều kiện .Sửa: Luôn xác định điều kiện để mẫu thức khác trước và sau khi biến đổi. Khi rút gọn, các nhân tử chung bị triệt tiêu cần được ghi nhớ điều kiện khác của chúng.
- Nhân hoặc chia cả tử và mẫu với một đa thức bằng . Ví dụ: .Sửa: Theo định nghĩa, đa thức (khi nhân) hoặc nhân tử chung (khi chia) phải là đa thức khác để đảm bảo giá trị phân thức không đổi và mẫu thức không bằng .
Quy trình
Quy trình giải
Xác định phân thức
Nhận diện các phân thức cần xử lý và xác định tử thức () và mẫu thức () của chúng. Đảm bảo mẫu thức .
Tìm điều kiện xác định
Xác định các giá trị của biến để mẫu thức của tất cả các phân thức khác . Đây là bước quan trọng để đảm bảo tính hợp lệ của các phép biến đổi.
Phân tích tử và mẫu
Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử (nếu có thể) để tìm các nhân tử chung hoặc xác định mẫu thức chung nhỏ nhất. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
Áp dụng tính chất
Tùy thuộc vào yêu cầu (rút gọn, quy đồng, kiểm tra bằng nhau), áp dụng tính chất cơ bản: nhân/chia cả tử và mẫu với cùng một đa thức khác hoặc sử dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
Kiểm tra và kết luận
Kiểm tra lại các bước tính toán và ghi rõ kết quả cuối cùng cùng với điều kiện xác định (nếu có). Đảm bảo phân thức đã được rút gọn về dạng đơn giản nhất hoặc đã được quy đồng đúng.
Ví dụ 1/3
Kiểm tra hai phân thức bằng nhau
Ví dụ 2/3
Rút gọn phân thức
Ví dụ 3/3
Quy đồng mẫu thức
Dạng toán
Dạng toán thường gặp
Xác định xem hai phân thức có giá trị bằng nhau hay không.
- 1Viết hai phân thức dạng
- 2Tìm điều kiện xác định
- 3Tính tích chéo và
- 4So sánh hai tích chéo
- 5Kết luận
⚠️ Đảm bảo mẫu thức khác khi so sánh.
Ứng dụng
Toán này dùng ở đâu
Các tính chất của phân thức được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực để mô hình hóa và giải quyết các vấn đề liên quan đến tỉ lệ, tốc độ, hoặc các mối quan hệ phụ thuộc phức tạp.
Thú vị: Khái niệm phân thức đại số là sự mở rộng tự nhiên của phân số số học, cho phép chúng ta thực hiện các phép toán tương tự trên các biểu thức chứa biến số.
Bài tập thử
Làm thử vài câu
Điền vào chỗ trống: . Kết quả ở dấu là:
Điền vào chỗ trống: . Kết quả ở dấu là:
Điền vào chỗ trống: . Kết quả ở dấu là:
Còn hàng trăm bài tập nữa
Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn
Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)
Phím ← → lật trang · Enter đi tiếp · bấm dot để nhảy tới trang đã học