ThoátLý thuyếtPhương trình, bất phương trình mũ – lôgarit Công cụ
1/11

Trang 1: Phương trình mũ cơ bản

Mạch 1/4

Phương trình mũ cơ bản

Phương trình mũ cơ bản có dạng af(x)=ba^{f(x)}=b. Nếu b>0b>0, ta có thể đưa về dạng af(x)=alogaba^{f(x)} = a^{\log_a b}. Nếu b0b \le 0, phương trình vô nghiệm. Khi a>0,aeq1,phươngtrıˋnhax=bvib>0coˊnghimduynha^ˊtx=logaba>0, a eq 1, phương trìnha^x = bvớib>0có nghiệm duy nhấtx = \log_a b.

Phương trình 3x=23^x = -2 có bao nhiêu nghiệm?

Mạch 2/4

Phương trình logarit cơ bản

Phương trình logarit cơ bản có dạng logax=b\log_a x = b. Điều kiện xác định là x>0x>0. Khi đó, phương trình tương đương với x=abx = a^b. Ta cần nhớ điều kiện xác định của logarit trước khi giải.

Nghiệm của phương trình log2x=3\log_2 x = 3 là:

Mạch 3/4

Phương pháp đưa về cùng cơ số

Phương pháp này áp dụng cho phương trình mũ dạng af(x)=ag(x)a^{f(x)} = a^{g(x)} hoặc phương trình logarit dạng logaf(x)=logag(x)\log_a f(x) = \log_a g(x). Khi đó, ta chỉ cần giải phương trình f(x)=g(x)f(x) = g(x) và đối chiếu với điều kiện xác định (nếu có).

Để giải phương trình 4x+1=82x14^{x+1} = 8^{2x-1}, ta có thể đưa về cùng cơ số nào?

Mạch 4/4

Bất phương trình mũ và logarit

Khi giải bất phương trình mũ af(x)>ag(x)a^{f(x)} > a^{g(x)} hoặc logarit logaf(x)>logag(x)\log_a f(x) > \log_a g(x), cần chú ý đến cơ số aa. Nếu a>1a>1, chiều bất phương trình giữ nguyên. Nếu 0<a<10<a<1, chiều bất phương trình phải đổi ngược lại. Luôn nhớ đặt điều kiện xác định cho logarit.

Cho bất phương trình 0.5x1>0.52x0.5^{x-1} > 0.5^{2x}. Tập nghiệm của bất phương trình là:

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • a^x = b (b>0) ⟺ x = log_a(b); nếu b ≤ 0 thì vô nghiệm
  • log_a(x) = b ⟺ x = a^b, điều kiện x > 0
  • Đặt ẩn phụ t = a^x > 0 để đưa về phương trình đại số
  • BPT đổi chiều khi 0 < a < 1
  • Luôn đặt điều kiện xác định trước khi giải PT/BPT logarit

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Quên điều kiện x>0 khi giải phương trình logarit
    Sửa: Đặt điều kiện xác định trước, sau khi giải phải đối chiếu loại nghiệm không thỏa.
  • Không đổi chiều bất phương trình khi cơ số 0<a<1
    Sửa: Với 0<a<1 hàm nghịch biến nên bất phương trình đổi chiều.
  • Đặt t=a^x nhưng quên điều kiện t>0
    Sửa: Luôn kèm t>0; loại nghiệm t≤0 trước khi giải ra x.

Ví dụ 1/3

Giải phương trình mũ cơ bản

VÍ DỤ 1 · Giải phương trình mũ cơ bản
L2
Giải phương trình 3x21=32x3^{x^2 - 1} = 3^{2x}.

Ví dụ 2/3

Giải bất phương trình logarit

VÍ DỤ 2 · Giải bất phương trình logarit
L3
Giải bất phương trình log0.5(x+1)>log0.5(2x1)\log_{0.5}(x+1) > \log_{0.5}(2x-1).

Ví dụ 3/3

Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ

VÍ DỤ 3 · Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ
L3
Giải phương trình 4x32x+2=04^x - 3 \cdot 2^x + 2 = 0.

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Mũ và logarit mô tả các quá trình tăng/giảm theo cấp số nhân — xuất hiện khắp nơi từ tài chính đến khoa học.

Tài chính: Lãi kép: số tiền A(1+r)^n tăng theo hàm mũ; tính số năm để gấp đôi vốn dùng logarit.
Khoa học: Độ pH, độ Richter của động đất và độ to decibel đều là thang logarit — mỗi đơn vị tăng tương ứng gấp 10 lần.
Công nghệ: Độ phức tạp thuật toán tìm kiếm nhị phân là log₂(n) — vì sao tìm trong 1 triệu phần tử chỉ cần ~20 bước.

Thú vị: Một tờ giấy gấp đôi 42 lần (mũ 2^42) sẽ dày hơn khoảng cách từ Trái Đất tới Mặt Trăng — sức mạnh đáng kinh ngạc của hàm mũ!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Nghiệm của phương trình 3x=93^{x}=9

2

Nghiệm của phương trình 7x=497^x=49 là:

3

Nghiệm của phương trình log10x=1\log_{10} x=1 là:

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập