ThoátLý thuyếtLũy thừa với số mũ thực Công cụ
1/12

Trang 1: Nhắc lại Lũy thừa với số mũ nguyên

Mạch 1/4

Nhắc lại Lũy thừa với số mũ nguyên

Ta đã biết lũy thừa với số mũ nguyên dương nn của aa là tích của nn thừa số aa: an=aaaa^n = a \cdot a \cdot \dots \cdot a (nn thừa số). Với a0a \neq 0, ta có a0=1a^0 = 1. Với số nguyên âm n-n, ta định nghĩa an=1ana^{-n} = \dfrac{1}{a^n}.

Giá trị của 505^0 là:

Mạch 2/4

Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Xét số thực a>0a > 0. Với số hữu tỉ mn\dfrac{m}{n} (nNn \in \mathbb{N}^*), lũy thừa amna^{\frac{m}{n}} được định nghĩa là amn=amna^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^m}. Điều này mở rộng khái niệm lũy thừa từ số mũ nguyên sang số mũ hữu tỉ.

Biểu thức 8238^{\frac{2}{3}} bằng:

Mạch 3/4

Lũy thừa với số mũ thực

Lũy thừa với số mũ thực aαa^{\alpha} (αR\alpha \in \mathbb{R}) được định nghĩa cho cơ số a>0a > 0. Khái niệm này tổng quát hóa lũy thừa với số mũ nguyên và hữu tỉ, cho phép xét các số mũ không thể biểu diễn dưới dạng phân số đơn giản.

Để định nghĩa a2a^{\sqrt{2}}, điều kiện cần của aa là:

Mạch 4/4

Tính chất của Lũy thừa

Với a,b>0a, b > 0x,yRx, y \in \mathbb{R}, lũy thừa với số mũ thực tuân theo các quy tắc sau: axay=ax+ya^x \cdot a^y = a^{x+y}; axay=axy\dfrac{a^x}{a^y} = a^{x-y}; (ax)y=axy(a^x)^y = a^{xy}; (ab)x=axbx(ab)^x = a^x b^x. Các tính chất này tương tự như với số mũ nguyên và hữu tỉ.

Giá trị của (32)3(3^2)^3 là:

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • a^0=1 (a≠0); a^(−n)=1/aⁿ
  • a^(m/n)=ⁿ√(aᵐ) với a>0
  • aˣ·aʸ=a^(x+y); aˣ/aʸ=a^(x−y)
  • (aˣ)ʸ=a^(xy); (ab)ˣ=aˣbˣ
  • Lũy thừa số mũ thực cần a>0

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Viết a^(m/n) khi a<0
    Sửa: Lũy thừa số mũ hữu tỉ/thực chỉ định nghĩa cho a>0.
  • (aˣ)ʸ = a^(x+y)
    Sửa: (aˣ)ʸ=a^(xy), nhân số mũ.
  • a^0=0
    Sửa: a^0=1 với a≠0.

Quy trình

Quy trình giải

1

Nhớ định nghĩa lũy thừa

aˣ với x thực: được định nghĩa qua lũy thừa số nguyên, hữu tỉ rồi mở rộng; a>0.

2

Tính chất lũy thừa

aᵐ·aⁿ=aᵐ⁺ⁿ; aᵐ/aⁿ=aᵐ⁻ⁿ; (aᵐ)ⁿ=aᵐⁿ; (ab)ⁿ=aⁿbⁿ.

💡 Áp dụng mọi x thực, không chỉ số nguyên

3

Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

a^{p/q} = ᵍ√(aᵖ) = (ᵍ√a)ᵖ với q∈ℕ*, a>0; đặc biệt a^{1/n}=ⁿ√a.

4

So sánh lũy thừa

a>1: aˣ tăng theo x; 0<a<1: aˣ giảm theo x; dùng để so sánh không cần tính.

5

Rút gọn biểu thức lũy thừa

Đưa về cùng cơ số hoặc cùng số mũ; rút gọn bằng tính chất lũy thừa.

Ví dụ 1/2

Tính giá trị biểu thức

VÍ DỤ 1 · Tính giá trị biểu thức
L2
Cho a>0a > 0. Rút gọn biểu thức P=a13aa23P = \frac{a^{\frac{1}{3}} \sqrt{a}}{a^{\frac{2}{3}}}.

Ví dụ 2/2

So sánh hai lũy thừa

VÍ DỤ 2 · So sánh hai lũy thừa
L3
So sánh 23002^{300}32003^{200}.

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Sử dụng tính chất lũy thừa để rút gọn biểu thức phức tạp chứa nhiều lũy thừa.

  1. 1Chuyển căn thức về lũy thừa
  2. 2Áp dụng quy tắc cộng/trừ số mũ
  3. 3Rút gọn đến dạng đơn giản nhất

⚠️ a^{1/2}=√a; a^{-n}=1/aⁿ

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Lũy thừa nén những con số khổng lồ và tí hon vào dạng gọn — ngôn ngữ của khoa học.

Khoa học: Khối lượng nguyên tử, khoảng cách thiên hà viết dưới dạng lũy thừa của 10 (ký hiệu khoa học).
Tin học: Dung lượng bộ nhớ là lũy thừa của 2: 1KB=2¹⁰ byte, 1GB=2³⁰ byte.
Tài chính: Tăng trưởng kép qua nhiều năm là lũy thừa của (1+lãi suất).

Thú vị: Một số nhỏ như khối lượng electron (~9×10⁻³¹ kg) hay lớn như số nguyên tử trong vũ trụ (~10⁸⁰) đều viết gọn nhờ lũy thừa — không có nó, khoa học sẽ ngập trong số 0!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Với 0<a<b,mN0 < a < b, m\in ℕ^{∗} thì

2

Giá trị của 814\sqrt[4]{81} bằng:

3

Giá trị của 642\sqrt[2]{64} bằng:

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập