Trang 1: Định nghĩa Lôgarit
Mạch 1/4
Định nghĩa Lôgarit
Cho hai số dương với . Số thỏa mãn được gọi là lôgarit cơ số của , ký hiệu là . Như vậy,
. Đây là mối liên hệ giữa lũy thừa và lôgarit.
Theo định nghĩa, bằng bao nhiêu?
Mạch 2/4
Tính chất cơ bản
Lôgarit có một số tính chất cơ bản rất hữu ích. Cụ thể: (lôgarit của 1 với mọi cơ số luôn bằng 0), (lôgarit của cơ số luôn bằng 1). Ngoài ra, ta còn có và .
Giá trị của là bao nhiêu?
Mạch 3/4
Quy tắc tính Lôgarit
Để tính toán với lôgarit, ta sử dụng các quy tắc sau: Lôgarit của một tích bằng tổng các lôgarit: . Lôgarit của một thương bằng hiệu các lôgarit: . Lôgarit của lũy thừa: . Các quy tắc này áp dụng với và .
Biểu thức tương đương với biểu thức nào sau đây?
Mạch 4/4
Đổi cơ số Lôgarit
Khi cần đổi sang cơ số khác, ta sử dụng công thức đổi cơ số: . Công thức này cho phép ta chuyển đổi giữa các cơ số khác nhau. Đặc biệt, lôgarit thập phân có cơ số 10, ký hiệu là , và lôgarit tự nhiên có cơ số , ký hiệu là .
Theo công thức đổi cơ số, có thể viết lại thành của số nào?
Ghi nhớ
Điểm cần nhớ
- log_a(b)=α ⟺ a^α=b
- log_a(1)=0, log_a(a)=1
- log_a(xy)=log_a(x)+log_a(y)
- log_a(xᵅ)=α·log_a(x)
- Đổi cơ số: log_a(b)=log_c(b)/log_c(a)
Lỗi hay gặp
Lỗi hay gặp
- Lấy logarit của số ≤ 0Sửa: Chỉ định nghĩa log_a(b) khi b>0.
- log(x+y)=logx+logySửa: Sai! Chỉ có log(xy)=logx+logy.
- Nhầm cơ số a=1Sửa: Cơ số phải a>0 và a≠1.
Quy trình
Quy trình giải
Nhớ định nghĩa logarit
log_a(b)=x ⟺ aˣ=b (a>0, a≠1, b>0); ln(x)=log_e(x); lg(x)=log₁₀(x).
Áp dụng tính chất cơ bản
log_a(MN)=log_a(M)+log_a(N); log_a(M/N)=log_a(M)−log_a(N); log_a(Mⁿ)=n·log_a(M).
💡 Điều kiện: M,N>0, a>0, a≠1
Đổi cơ số
log_a(b) = log_c(b)/log_c(a); thường đổi về cơ số 10 hoặc e để tính.
Tính logarit đặc biệt
log_a(a)=1; log_a(1)=0; log_a(aⁿ)=n; a^{log_a(b)}=b.
Rút gọn biểu thức
Dùng các tính chất kết hợp để rút gọn, đưa về dạng đơn giản nhất.
Ví dụ 1/4
Ví dụ 1
Ví dụ 2/4
Ví dụ 2
Ví dụ 3/4
Ví dụ 3
Ví dụ 4/4
Ví dụ 4
Dạng toán
Dạng toán thường gặp
Áp dụng tính chất logarit để tính hoặc rút gọn biểu thức phức tạp.
- 1Phân tích biểu thức dưới log thành tích/thương/lũy thừa
- 2Dùng tính chất log tách thành tổng/hiệu
- 3Rút gọn kết quả
⚠️ log_a(a)=1 là đẳng thức hay dùng
Ứng dụng
Toán này dùng ở đâu
Logarit "nén" những con số chênh lệch hàng tỉ lần vào thang đo dễ đọc — nền của nhiều thang đo khoa học.
Thú vị: Động đất 7 độ Richter mạnh gấp 1000 lần (10³) trận 4 độ về biên độ — thang logarit khiến những con số khổng lồ trở nên dễ nói tới!
Bài tập thử
Làm thử vài câu
Giá trị bằng
Giá trị của (lôgarit thập phân) bằng:
Giá trị của bằng:
Còn hàng trăm bài tập nữa
Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn
Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)
Phím ← → lật trang · Enter đi tiếp · bấm dot để nhảy tới trang đã học