ThoátLý thuyếtDãy số Công cụ
1/12

Trang 1: Định nghĩa Dãy số

Mạch 1/4

Định nghĩa Dãy số

Dãy số là một hàm số được xác định trên tập hợp các số nguyên dương, thường được ký hiệu là (un)n1(u_n)_{n \geq 1}. Dãy số có thể là hữu hạn hoặc vô hạn. Một dãy số được gọi là dãy tăng nếu số hạng sau luôn lớn hơn số hạng ngay trước nó (un+1>unu_{n+1} > u_n), và là dãy giảm nếu số hạng sau luôn nhỏ hơn số hạng ngay trước nó (un+1<unu_{n+1} < u_n). Dãy số bị chặn nếu tồn tại một số MM sao cho giá trị tuyệt đối của mọi số hạng trong dãy không vượt quá MM (unM|u_n| \leq M).

Dãy số (un)(u_n) được gọi là dãy tăng nếu:

Mạch 2/4

Cấp số cộng (CSC)

Cấp số cộng là một dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi dd. Số dd được gọi là công sai. Công thức số hạng tổng quát của CSC là un=u1+(n1)du_n = u_1 + (n-1)d. Tổng nn số hạng đầu tiên của CSC được tính bằng công thức Sn=n(u1+un)2S_n = \frac{n(u_1 + u_n)}{2}.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có công sai dd. Số hạng thứ nn được tính theo công thức nào?

Mạch 3/4

Cấp số nhân (CSN)

Cấp số nhân là một dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó nhân với một số không đổi qq. Số qq được gọi là công bội (q0q \neq 0). Công thức số hạng tổng quát của CSN là un=u1qn1u_n = u_1 \cdot q^{n-1}. Nếu q1q \neq 1, tổng nn số hạng đầu tiên là Sn=u1qn1q1S_n = u_1 \frac{q^n - 1}{q-1}.

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có công bội qq. Số hạng thứ nn được tính theo công thức nào?

Mạch 4/4

Tổng CSN vô hạn

Đối với cấp số nhân lùi vô hạn (tức là q<1|q| < 1), tổng của tất cả các số hạng có thể được tính bằng công thức S=u11qS = \frac{u_1}{1-q}. Điều kiện q<1|q| < 1 đảm bảo rằng tổng này hội tụ về một giá trị hữu hạn. Nếu q1|q| \geq 1, tổng của CSN vô hạn sẽ phân kỳ.

Khi nào tổng của cấp số nhân vô hạn hội tụ?

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • CSC: công sai d=un+1und=u_{n+1}-u_n không đổi.
  • CSN: công bội q=un+1/unq=u_{n+1}/u_n không đổi.
  • Tính chất CSC: uk=uk1+uk+12u_k=\frac{u_{k-1}+u_{k+1}}{2}.
  • Tính chất CSN: uk2=uk1uk+1u_k^2=u_{k-1}\cdot u_{k+1}.
  • CSN vô hạn q<1|q|<1: S=u11qS=\frac{u_1}{1-q}.

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Áp công thức tổng CSN cho CSC.
    Sửa: CSC: Sn=n(u1+un)/2S_n=n(u_1+u_n)/2. CSN: Sn=u1(qn1)/(q1)S_n=u_1(q^n-1)/(q-1). Hai công thức khác nhau.
  • qq của CSN có thể bằng 0.
    Sửa: Định nghĩa yêu cầu q0q\neq 0un0u_n\neq 0. Nếu q=0q=0, mọi số hạng sau số hạng đầu đều bằng 0 — không phải CSN.

Quy trình

Quy trình giải

1

Xác định quy luật dãy số

Viết vài số hạng đầu, tìm quy luật: dãy số cho bởi công thức tổng quát hoặc hệ thức truy hồi.

2

Xét tính đơn điệu

So sánh u_{n+1} với u_n: nếu u_{n+1}>u_n mọi n thì dãy tăng; u_{n+1}<u_n thì dãy giảm.

💡 Tính u_{n+1}−u_n hoặc u_{n+1}/u_n để so sánh

3

Xét tính bị chặn

Tìm M,m sao cho m≤u_n≤M với mọi n; dùng quy nạp hoặc phân tích bất đẳng thức.

4

Tính giới hạn dãy số

Nếu dãy đơn điệu và bị chặn thì hội tụ; tính giới hạn bằng các phương pháp đại số.

5

Kết luận về hội tụ

Dãy tăng bị chặn trên hoặc giảm bị chặn dưới thì có giới hạn hữu hạn.

Ví dụ 1/2

Ví dụ 1

VÍ DỤ 1 · Ví dụ 1
L2
CSC có u1=2u_1=2, d=3d=3. Tính u10u_{10}, S10S_{10}.

Ví dụ 2/2

Ví dụ 2

VÍ DỤ 2 · Ví dụ 2
L2
Ba số hạng liên tiếp CSN có tổng 13 và tích 27. Tìm chúng.

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Chứng minh dãy số tăng hoặc giảm bằng cách so sánh số hạng liên tiếp.

  1. 1Tính u_{n+1}-u_n hoặc u_{n+1}/u_n
  2. 2Xét dấu hiệu số
  3. 3Kết luận tăng/giảm

⚠️ Với dãy dương, so sánh tỉ số tiện hơn

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Dãy số mô tả các đại lượng thay đổi theo từng bước rời rạc.

Tài chính: Số dư tài khoản qua từng kỳ là một dãy số.
Tin học: Dãy đệ quy (Fibonacci) dùng trong thuật toán, đồ họa.
Sinh học: Số lượng cá thể qua từng thế hệ.

Thú vị: Dãy Fibonacci xuất hiện kì lạ trong tự nhiên: số cánh hoa, vòng xoắn vỏ ốc, cách lá mọc — thiên nhiên \"đếm\" theo dãy số!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Cho dãy số (unu_{n}) xác định bởi công thức unu_{n} = 2 - 3n với n ≥ 1. Số hạng đầu u1u_{1} bằng

2

Cho dãy số 2; 5; 10; 17; 26. Dãy số đã cho được xác định bằng cách

3

Dãy số nào sau đây KHÔNG phải là cấp số cộng?

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập