ThoátLý thuyếtPhương trình quy về phương trình bậc hai Công cụ
1/12

Trang 1: Định nghĩa Phương trình bậc hai

Mạch 1/4

Định nghĩa Phương trình bậc hai

Phương trình bậc hai là phương trình có dạng tổng quát ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0, với a,b,ca, b, c là các hệ số và điều kiện bắt buộc là a0a \neq 0. Đây là dạng phương trình cơ bản và có nhiều ứng dụng trong toán học, đặc biệt là ở chương trình lớp 10. Việc xác định đúng dạng phương trình bậc hai là bước đầu tiên để giải nó.

Đâu là dạng tổng quát của phương trình bậc hai?

Mạch 2/4

Biệt thức Delta và Số nghiệm

Để xác định số nghiệm của phương trình bậc hai, ta sử dụng biệt thức Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac. Giá trị của Δ\Delta cho biết phương trình có bao nhiêu nghiệm thực:

  • Nếu Δ>0\Delta > 0, phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,2=b±Δ2ax_{1,2} = \dfrac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}.
  • Nếu Δ=0\Delta = 0, phương trình có nghiệm kép x=b2ax = -\dfrac{b}{2a}.
  • Nếu Δ<0\Delta < 0, phương trình vô nghiệm thực.

Cho phương trình x24x+4=0x^2 - 4x + 4 = 0. Tính Δ\Delta và xác định số nghiệm.

Mạch 3/4

Hệ thức Viète

Nếu phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 (a0a \neq 0) có hai nghiệm là x1x_1x2x_2, thì chúng có mối liên hệ đặc biệt qua hệ thức Viète: x1+x2=bax_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a}x1x2=cax_1 x_2 = \dfrac{c}{a}. Hệ thức này rất hữu ích để tính toán các biểu thức liên quan đến nghiệm mà không cần tìm nghiệm cụ thể.

Cho phương trình 2x25x+3=02x^2 - 5x + 3 = 0. Nếu x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm, tính tổng x1+x2x_1+x_2?

Mạch 4/4

Ứng dụng Hệ thức Viète

Hệ thức Viète cho phép ta tính nhanh các biểu thức đối xứng của hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Đặt S=x1+x2=baS = x_1+x_2 = -\dfrac{b}{a}P=x1x2=caP = x_1 x_2 = \dfrac{c}{a}. Khi đó, ta có thể tính x12+x22=S22Px_1^2+x_2^2 = S^2 - 2Px1x2=S24P|x_1-x_2| = \sqrt{S^2-4P}. Các công thức này giúp giải quyết các bài toán phức tạp hơn.

Cho phương trình x26x+5=0x^2 - 6x + 5 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Tính x12+x22x_1^2+x_2^2?

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac: >0>0 hai nghiệm; =0=0 nghiệm kép; <0<0 vô nghiệm.
  • Viète: x1+x2=b/ax_1+x_2=-b/a, x1x2=c/ax_1x_2=c/a.
  • x12+x22=(x1+x2)22x1x2=S22Px_1^2+x_2^2=(x_1+x_2)^2-2x_1x_2=S^2-2P.
  • Phương trình tham số mm: kết hợp điều kiện bài + Δ0\Delta\geq 0.

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Giải x25x+6=0x^2-5x+6=0 bằng Viète mà không kiểm tra Δ\Delta.
    Sửa: Δ=2524=1>0\Delta=25-24=1>0 nên có hai nghiệm phân biệt. Viète: S=5S=5, P=6P=6: x1=2x_1=2, x2=3x_2=3.
  • Kết luận phương trình x2+x+1=0x^2+x+1=0 có nghiệm kép.
    Sửa: Δ=14=3<0\Delta=1-4=-3<0: vô nghiệm thực, không phải nghiệm kép.

Quy trình

Quy trình giải

1

Viết phương trình chuẩn

Đưa phương trình về dạng ax²+bx+c = 0 với a≠0.

2

Tính biệt thức Delta

Tính Δ = b²−4ac. Dấu của Δ quyết định số nghiệm của phương trình.

💡 Nếu b chẵn, dùng Δ' = b'²−ac tiết kiệm hơn

3

Biện luận theo Delta

Δ>0: hai nghiệm phân biệt; Δ=0: nghiệm kép; Δ<0: vô nghiệm (trong ℝ).

4

Tính nghiệm

Dùng công thức x = (−b ± √Δ)/2a hoặc x = −b'/a ± √Δ'/a với Δ' khi b chẵn.

5

Kiểm tra bằng Viète

Tổng nghiệm x₁+x₂ = −b/a và tích nghiệm x₁x₂ = c/a để kiểm tra.

Ví dụ 1/2

Ví dụ 1

VÍ DỤ 1 · Ví dụ 1
L2
Giải 2x27x+3=02x^2-7x+3=0

Ví dụ 2/2

Ví dụ 2

VÍ DỤ 2 · Ví dụ 2
L2
Tìm mm để x22mx+m+2=0x^2-2mx+m+2=0 có hai nghiệm dương

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Tính Δ rồi tìm nghiệm theo công thức nghiệm tổng quát.

  1. 1Đưa về dạng chuẩn ax²+bx+c=0
  2. 2Tính Δ=b²-4ac
  3. 3Biện luận và tính nghiệm

⚠️ Đừng quên chia cho 2a khi tính nghiệm

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Phương trình bậc hai xuất hiện mỗi khi có đại lượng bình phương — diện tích, quỹ đạo, năng lượng.

Vật lý: Tính thời gian rơi của vật từ phương trình chuyển động bậc hai.
Kỹ thuật: Thiết kế kích thước khi biết diện tích/thể tích dẫn tới PT bậc hai.
Tài chính: Một số mô hình lãi/giá dẫn tới phương trình bậc hai.

Thú vị: Công thức nghiệm phương trình bậc hai đã được người Babylon biết tới từ ~4000 năm trước, khắc trên các bảng đất sét!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Biệt thức Δ\Delta của phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 (a0a \neq 0) được tính bằng:

2

Giải phương trình x25x+6=0x^2 - 5x + 6 = 0. Nghiệm của phương trình là:

3

Phương trình x2+x+1=0x^2 + x + 1 = 0Δ\Delta bằng bao nhiêu và có mấy nghiệm thực?

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập