ThoátLý thuyếtNhị thức Newton Công cụ
1/11

Trang 1: Định nghĩa Nhị thức Newton

Mạch 1/3

Định nghĩa Nhị thức Newton

Trong toán học, Nhị thức Newton là một công thức quan trọng dùng để khai triển biểu thức dạng (a+b)n(a+b)^n với nn là số nguyên không âm. Công thức này biểu diễn lũy thừa của một tổng dưới dạng tổng của các lũy thừa, mỗi lũy thừa được nhân với một hệ số nhị thức. Công thức được phát biểu như sau: (a+b)n=k=0nCnkankbk.(a+b)^{n}=\sum_{k=0}^{n}C_n^{k}a^{n-k}b^{k}.

Công thức khai triển Nhị thức Newton cho (a+b)n(a+b)^n là gì?

Mạch 2/3

Số hạng tổng quát và Tính chất

Trong khai triển (a+b)n(a+b)^n, số hạng thứ k+1k+1 (với kk chạy từ 0 đến nn) được cho bởi công thức Tk+1=CnkankbkT_{k+1}=C_n^{k}a^{n-k}b^{k}. Khai triển này có tất cả n+1n+1 số hạng. Một tính chất quan trọng khác là hệ số nhị thức có tính đối xứng: Cnk=CnnkC_n^{k}=C_n^{n-k}.

Số hạng tổng quát thứ k+1k+1 trong khai triển (a+b)n(a+b)^n là gì?

Mạch 3/3

Ví dụ và Hệ quả

Xét khai triển (a+b)2(a+b)^2. Theo công thức, ta có: (a+b)2=C20a2b0+C21a1b1+C22a0b2=1a2+2ab+1b2=a2+2ab+b2.(a+b)^2 = C_2^0 a^2 b^0 + C_2^1 a^1 b^1 + C_2^2 a^0 b^2 = 1 \cdot a^2 + 2 \cdot ab + 1 \cdot b^2 = a^2+2ab+b^2. Một hệ quả quan trọng là khi cho a=1a=1b=1b=1, ta có k=0nCnk=2n\sum_{k=0}^{n}C_n^{k}=2^{n}.

Khai triển (x+y)2(x+y)^2 bằng bao nhiêu?

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • (a+b)ⁿ=ΣC(n,k)a^(n−k)bᵏ
  • Số hạng tổng quát T(k+1)=C(n,k)a^(n−k)bᵏ
  • Có n+1 số hạng
  • Hệ số đối xứng: C(n,k)=C(n,n−k)
  • ΣC(n,k)=2ⁿ

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Lấy số hạng thứ k là T(k) thay vì T(k+1)
    Sửa: Số hạng tổng quát là T(k+1)=C(n,k)a^(n−k)bᵏ.
  • Quên lũy thừa giảm dần của a, tăng dần của b
    Sửa: Số mũ a giảm từ n→0, b tăng từ 0→n.
  • Nhầm dấu khi khai triển (a−b)ⁿ
    Sửa: (a−b)ⁿ có dấu (−1)ᵏ ở mỗi số hạng.

Quy trình

Quy trình giải

1

Nhớ công thức nhị thức

(a+b)ⁿ = Σ C(n,k)·aⁿ⁻ᵏ·bᵏ với k từ 0 đến n; C(n,k) = n!/(k!(n−k)!).

2

Xác định số hạng tổng quát

Số hạng thứ (k+1): T_{k+1} = C(n,k)·aⁿ⁻ᵏ·bᵏ; thường đề hỏi số hạng chứa xᵐ nào đó.

💡 k bắt đầu từ 0 nên số hạng k+1

3

Tìm số hạng chứa xᵐ

Viết biểu thức mũ của x trong T_{k+1}, đặt bằng m và giải tìm k, kiểm tra k nguyên không âm.

4

Tính hệ số và giá trị

Sau khi tìm k, thay vào công thức T_{k+1} để tính hệ số hoặc giá trị số hạng.

5

Khai triển đầy đủ nếu cần

Ghi tất cả n+1 số hạng nếu đề yêu cầu khai triển hoàn chỉnh.

Ví dụ 1/2

Khai triển Nhị thức Newton

VÍ DỤ 1 · Khai triển Nhị thức Newton
L2
Khai triển biểu thức (2x1)5(2x - 1)^5.

Ví dụ 2/2

Tìm Hệ số của Số hạng

VÍ DỤ 2 · Tìm Hệ số của Số hạng
L3
Tìm hệ số của số hạng chứa x3x^3 trong khai triển của biểu thức (x+3)10(x+3)^{10}.

Dạng toán

Dạng toán thường gặp

Xác định số hạng chứa lũy thừa xác định của x trong khai triển (a+b)ⁿ.

  1. 1Viết T_{k+1}=C(n,k)·aⁿ⁻ᵏ·bᵏ
  2. 2Xác định mũ của x theo k
  3. 3Giải phương trình mũ để tìm k

⚠️ k phải là số nguyên, 0≤k≤n

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Nhị thức Newton khai triển lũy thừa nhanh chóng — liên hệ chặt với tam giác Pascal và xác suất.

Xác suất: Phân phối nhị thức (tung đồng xu n lần) dùng đúng hệ số C(n,k).
Tài chính: Khai triển công thức lãi kép (1+r)ⁿ để xấp xỉ, phân tích.
Khoa học máy tính: Phân tích thuật toán, đếm số trường hợp dựa trên hệ số nhị thức.

Thú vị: Hệ số nhị thức chính là các số trong tam giác Pascal — một bảng số người Trung Hoa, Ba Tư và châu Âu đều khám phá độc lập, ẩn chứa vô số quy luật đẹp!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Tổng số mũ của aabb trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức (a+b)7(a+b)^7 bằng:

2

Số hạng tử trong khai triển (2x+y)6(2x+y)^6 bằng bao nhiêu?

3

Trong khai triển nhị thức (a+2)n+6(a+2)^{n+6} với nNn\in\mathbb{N}, có tất cả 1717 số hạng. Giá trị của nn bằng bao nhiêu?

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập