ThoátLý thuyếtDấu tam thức bậc hai và BPT bậc hai Công cụ
1/11

Trang 1: Định lý Dấu Tam Thức Bậc Hai

Mạch 1/4

Định lý Dấu Tam Thức Bậc Hai

Xét tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c với aeq0.BiệtthứcΔ=b2−4ac.Tuˋythuộcvaˋoda^ˊucủaΔa eq 0. Biệt thức\Delta = b^2-4ac. Tùy thuộc vào dấu của\Delta, ta có:

  • Nếu Δ<0\Delta < 0: f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.
  • Nếu Δ=0\Delta = 0: f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa với mọi xeq−b/(2a)x eq -b/(2a).
  • Nếu Δ>0\Delta > 0: f(x)f(x) cùng dấu với aa khi xx nằm ngoài khoảng hai nghiệm và trái dấu với aa khi xx nằm giữa hai nghiệm.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+2x+3f(x) = x^2 + 2x + 3. Với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}, f(x)f(x) có dấu như thế nào?

Mạch 2/4

Giải Bất Phương Trình Bậc Hai

Để giải bất phương trình bậc hai ax2+bx+c>0ax^2+bx+c > 0 (hoặc <0<0, ≥0\ge 0, ≤0\le 0), ta thực hiện các bước sau:

  1. Tìm nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 (nếu có).
  2. Lập bảng xét dấu của tam thức f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c.
  3. Dựa vào chiều của bất phương trình và dấu của aa, chọn các khoảng nghiệm thích hợp.

Để giải bất phương trình x2−4<0x^2 - 4 < 0, bước đầu tiên ta cần làm là gì?

Mạch 3/4

Ví Dụ Giải Bất Phương Trình

Xét bất phương trình x2−5x+6>0x^2 - 5x + 6 > 0. Ta có a=1a=1, b=−5b=-5, c=6c=6. Biệt thức Δ=(−5)2−4(1)(6)=25−24=1>0\Delta = (-5)^2 - 4(1)(6) = 25 - 24 = 1 > 0. Phương trình x2−5x+6=0x^2 - 5x + 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1=2x_1=2 và x2=3x_2=3. Vì a=1>0a=1>0, tam thức f(x)=x2−5x+6f(x)=x^2-5x+6 cùng dấu aa ngoài khoảng hai nghiệm và trái dấu aa trong khoảng hai nghiệm. Bảng xét dấu:

x−∞-\infty23+∞+\infty
x2−5x+6x^2-5x+6+0-0

Do đó, bất phương trình x2−5x+6>0x^2 - 5x + 6 > 0 có tập nghiệm là S=(−∞,2)∪(3,+∞)S = (-\infty, 2) \cup (3, +\infty).

Tập nghiệm của bất phương trình x2−5x+6>0x^2 - 5x + 6 > 0 là:

Mạch 4/4

Điều Kiện Tam Thức Luôn Dương

Một điều kiện quan trọng khi làm toán là tìm tham số để tam thức bậc hai ax2+bx+cax^2+bx+c luôn dương (hoặc luôn âm) với mọi xx. Để ax2+bx+c>0ax^2+bx+c > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}, ta cần hai điều kiện đồng thời:

  1. Hệ số aa phải dương (a>0a>0), để f(x)f(x) có thể dương khi xx rất lớn hoặc rất nhỏ.
  2. Biệt thức Δ\Delta phải âm (Δ<0\Delta < 0), để f(x)f(x) không đổi dấu và luôn cùng dấu với aa.

Để x2+2(m+1)x+m2+1>0x^2 + 2(m+1)x + m^2+1 > 0 với mọi xx, giá trị của mm phải thỏa mãn điều kiện nào?

Ghi nhớ

Điểm cần nhớ

  • Δ<0: f(x) cùng dấu a với mọi x
  • Δ>0: trái dấu a giữa hai nghiệm, cùng dấu a ngoài
  • Giải BPT: tìm nghiệm → bảng xét dấu → chọn khoảng
  • ax²+bx+c>0 ∀x ⟺ a>0 và Δ<0
  • Đổi chiều BPT khi nhân/chia số âm

Lỗi hay gặp

Lỗi hay gặp

  • Nhầm khoảng trong/ngoài hai nghiệm
    Sửa: "Trong trái, ngoài cùng" dấu với a (khi Δ>0).
  • Quên điều kiện a>0 khi cho f(x)>0 mọi x
    Sửa: Cần cả a>0 và Δ<0.
  • Lấy nhầm dấu khi a<0
    Sửa: Bảng xét dấu phụ thuộc dấu a.

Ví dụ 1/3

Xét dấu tam thức bậc hai

VÍ DỤ 1 · Xét dấu tam thức bậc hai
L2
Xét dấu của tam thức f(x)=−x2+4x−4f(x) = -x^2 + 4x - 4.

Ví dụ 2/3

Giải bất phương trình bậc hai

VÍ DỤ 2 · Giải bất phương trình bậc hai
L2
Giải bất phương trình x2−5x+6<0x^2 - 5x + 6 < 0.

Ví dụ 3/3

Ứng dụng tham số

VÍ DỤ 3 · Ứng dụng tham số
L4
Tìm mm để bất phương trình x2−2(m−1)x+m2−3m+2<0x^2 - 2(m-1)x + m^2 - 3m + 2 < 0 nghiệm đúng với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

Ứng dụng

Toán này dùng ở đâu

Xét dấu tam thức giúp xác định khi nào một đại lượng dương/âm — cốt lõi của tối ưu và điều kiện ràng buộc.

Vật lý: Tìm khoảng thời gian vật ở trên mặt đất (độ cao h(t)≥0 là BPT bậc hai).
Kinh tế: Xác định khoảng sản lượng có lãi (lợi nhuận ≥ 0).
Kỹ thuật: Điều kiện ổn định của hệ thống thường là tam thức luôn dương.

Thú vị: Quỹ đạo ném xiên là parabol; giải BPT bậc hai cho biết chính xác khoảng thời gian quả bóng còn bay trên không — bóng rổ, bóng đá đều \"tuân theo\" tam thức bậc hai!

Bài tập thử

Làm thử vài câu

1

Tam thức f(x)=−x2+4x−7f(x) = -x^2 + 4x - 7 (có Δ<0\Delta < 0):

2

Cho tam thức f(x)=−x2+8x−15f(x) = -x^2 + 8x - 15 (có hai nghiệm 3,53, 5). Dấu của f(x)f(x) tại x=2x = 2 là:

3

Tam thức f(x)=x2+2f(x) = x^2 + 2 (có Δ<0\Delta < 0):

Còn hàng trăm bài tập nữa

Đăng nhập miễn phí để luyện không giới hạn

Bắt đầu luyện

Xong lý thuyết — bấm Luyện tập ở cột bên phải (hoặc Enter)

Luyện tập